Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất : Biệt Thự, Nhà Phố – Năm 2021

Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất & Sân Vườn Cảnh Quan : Thiết kế nhà là khâu tất yếu mà gia chủ cần phải thực hiện trước khi tiến hành xây dựng. Do đó, vấn đề trước nhất chính là tìm kiếm một đơn vị thiết kế nhà đẹp chuyên nghiệp, uy tín với giá cả phù hợp. Để giúp bạn đọc ước tính được số tiền cần phải trả cho việc thiết kế; Sau đây là đơn giá thiết kế kiến trúc biệt thự, nhà phố 2021 của công ty Kiến Tạo Việt. Mời bạn đọc tham khảo!

Kiến Tạo Việt có bề dày hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực thiết kế kiến trúc; dưới sự lãnh đạo của KTS với 18 năm kinh nghiệm. Các dự án của công ty trải khắp các tỉnh thành của cả nước từ Hà Nội tới Hồ Chí Minh.

• Trụ sở  chính – Công ty cổ phần XD&TM Kiến Tạo Việt
– Address : Căn 11, Khu nhà ở thương mại Hoàng Gia SME, Tô Hiệu, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
– Hotline : ☎ 0903221369 – ☎ 0981221369
– Email hỗ trợ khách hàng : kientaoviet.jsc@gmail.com
– Email tư vấn bạn đọc : cskh.kientaoviet@gmail.com

– Facebook đại diện Kiến Tạo Việt : @Congtykientaoviet
• Văn phòng đại diện khu vực Miền Nam
– Hotline : 0946.239.407 – Địa chỉ : Số 353 Đào Sư Tích, Nhà Bè, HCM

Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Năm 2021 - Công ty Kiến Tạo Việt - 02
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Năm 2021 – Công ty Kiến Tạo Việt – 02
Công ty Kiến Tạo Việt - 03
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Năm 2021 – Công ty Kiến Tạo Việt – 03
Công ty Kiến Tạo Việt - 04
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Năm 2021 – Công ty Kiến Tạo Việt – 04
Công ty Kiến Tạo Việt - 05
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Năm 2021 – Công ty Kiến Tạo Việt – 05
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Năm 2021 - Công ty Kiến Tạo Việt - 06
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Năm 2021 – Công ty Kiến Tạo Việt – 06
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Năm 2021 - Công ty Kiến Tạo Việt - 07
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Năm 2021 – Công ty Kiến Tạo Việt – 07
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Năm 2021 - Công ty Kiến Tạo Việt - 08
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Năm 2021 – Công ty Kiến Tạo Việt – 08

——————————————————————————————————————————————————

ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC NHÀ PHỐ, NHÀ ỐNG – CHI TIẾT 3 GÓI TỪ 50-80-120K/M2

Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc Nhà Ống, Nhà Phố - Kiến Tạo Việt
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc Nhà Ống, Nhà Phố – Kiến Tạo Việt

⇒ Để biết thêm năng lực thiết kế nhà phố & nhà ống của Kiến Tạo Việt – Xin mời bạn đọc xem thêm các dự án do đội ngũ KTS giàu kinh nghiệm của chúng tôi triển khai tại đây :

——————————————————————————————————————————————————

ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ BIỆT THỰ & NHÀ VƯỜN – CHI TIẾT 3 GÓI TỪ 80-120-160K/M2

Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc Biệt Thự, Nhà Vườn - Kiến Tạo Việt
Đơn Giá Thiết Kế Kiến Trúc Biệt Thự, Nhà Vườn – Kiến Tạo Việt

⇒ Để biết thêm năng lực thiết kế nhà biệt thự & nhà vườn của Kiến Tạo Việt – Xin mời bạn đọc tham khảo các dự án đã được triển khai bởi đội ngũ KTS giàu kinh nghiệm của chúng tôi tại đây :

CÁCH TÍNH ƯU ĐÃI % GIẢM GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC & NỘI THẤT

Quý khách lưu ý rằng 2 bảng báo giá chi tiết thiết kế kiến trúc của các công trình : biệt thự, nhà vườn, nhà phố, nhà ống được giới thiệu ở trên. Là cách tính giá được áp dụng cho các công trình có tổng diện tích sàn từ 200m² đến dưới 400m2 sàn thiết kế.

Còn đối với các công trình có tổng diện tích các sàn lớn hơn từ 400m2 đến 600m2 thì đơn giá thiết kế sẽ được ưu đãi giảm giá với tỉ lệ % dựa theo 3 mức cụ thể như sau :

  • Công trình có tổng diện tích sàn từ 400m² đến dưới 500m² = Giảm 10% phí thiết kế
  • Công trình có tổng diện tích sàn từ 500m² đến dưới 500m² = Giảm 20% phí thiết kế
  • Công trình có tổng diện tích sàn từ 600m² trở lên = Giảm % phí thiết kế theo thỏa thuận

( Cách tính tổng diện tích sàn thiết kế như sau : Tổng sàn = m² sàn tầng 1 + m² sàn tầng 2 +… )

Quý khách hàng xin lưu ý : 

  • Đơn giá trên áp dụng cho nhà xây mới và nhà cải tạo không làm ảnh hưởng đến kết cấu
  • Đối với nhà cải tạo có ảnh hưởng khung kết cấu, mở rộng xung quanh, thay đổi mặt tiền, sẽ nhân hệ số 1.2

ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP KHÁCH HÀNG CÓ NHU CẦU THUÊ KIẾN TẠO VIỆT TRIỂN KHAI THI CÔNG SAU KHI ĐÃ THUÊ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC. CÔNG TY SẼ ƯU ĐÃI KHẤU TRỪ 50% GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ KIẾN TRÚC TRƯỚC ĐÓ CHO KHÁCH HÀNG.

——————————————————————————————————————————————————

CHI TIẾT NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ 3 PHẦN : KIẾN TRÚC – KẾT CẤU – ĐIỆN NƯỚC

I

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

1 + Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn
chính, phụ
Thể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2 + Mặt bằng bố trí nội thất các tầng Thể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3 + Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng. Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4 + Các mặt đứng kỹ thuật thi công Thể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5 + Các mặt cắt kỹ thuật thi công. Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6 + Mặt bằng lát sàn các tầng Kiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
7 + Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầng Cách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
8 + Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm,
phòng wc
Cách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
9 + Các bản vẽ chi tiết cầu thang Gồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
10 + Các bản vẽ chi tiết phòng
thang máy (nếu có)
Thể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…)
11 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống cổng,
cửa, vách kính
Gồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
12 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống
ban công, sảnh
Gồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
13 + Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứng Gồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
14 + Các bản vẽ chi tiết kiến trúc
đặc thù từng công trình
Gồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….
———————————————————————————————————————————————
II

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KẾT CẤU

1 + Thuyết minh kết cấu Các nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác betong, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2 + Mặt bằng kết cấu móng Thể hiện giải pháp móng lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện
3 + Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móng Gồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4 + Mặt bằng định vị chân cột Định vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5 + Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt,
bể nước ngầm
Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép
6 + Các bản vẽ thống kê thép móng,
cổ cột, bể phốt, bể nước ngầm
Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
7 + Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng,
mặt cắt các loại cột
Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
8 + Các bản vẽ thống kê thép cột Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
9 + Mặt bằng kết cấu các tầng Thể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
10 + Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầm Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
11 + Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng,
mái (lớp dưới)
Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
12 + Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng,
mái (lớp trên)
Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
13 + Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầng Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn
14 + Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ,
thang máy (nếu có)
Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
15 + Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh,
mái trang trí (nếu có)
Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
16 + Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện
đặc thù, lanh tô cửa, cổng
Thể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
———————————————————————————————————————————————
III

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN

1 + Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2 + Mặt bằng cấp điện động lực các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3 + Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà
4 + Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện
toàn nhà
Thống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
5 + Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng
(truyền hình, internet, điện thoại)
Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
6 + Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ
7 + Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin
liên lạc toàn nhà
Thống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
8 + Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy,
báo động…(nếu có)
Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị
9 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét,
thống kê vật tư
Thể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa…
10 + Mặt bằng cấp điện ngoài nhà
(sân, cổng, tường rào…)
Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.
———————————————————————————————————————————————
IV

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC

1 + Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầng Thể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2 + Mặt bằng thoát nước các tầng, mái Thể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3 + Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước
khu vực tắm, vệ sinh…
Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối…
4 + Sơ đồ không gian cấp thoát nước
khu vực tắm, vệ sinh…
Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà
5 + Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối
các thiết bị cấp thoát nước
Thể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước
6 + Các bản vẽ thống kê vật tư
cấp thoát nước
Thống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước

——————————————————————————————————————————————————

BÁO GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT NHÀ ĐẸP – CHI TIẾT 3 GÓI TỪ 160-180-200K/M2

Hạng mục thiết kế nội thất sẽ được chia làm 3 nhóm được phân loại theo đặc điểm sử dụng cụ thể mà chủ đầu tư yêu cầu đó là : Nội thất nhà dân dụng, Nội thất kinh doanh, Nội thất trưng bày. Và chi tiết 3 nhóm nội thất sẽ có các công trình, cùng mức giá thiết kế cho các nhóm như sau :

  • Đơn giá thiết kế nội thất nhà dân dụng – Phí thiết kế = 160.000 đ/m2
    Nội thất nhà dân dụng gồm có các không gian phòng khách, bếp ăn, ngủ, phòng thờ, phòng tắm wc của các công trình nhà ở như : Nhà biệt thự, Nhà vườn, Nhà phố, Nhà ống, Căn hộ chung cư, …
  • Đơn giá thiết kế nội thất kinh doanh – Phí thiết kế = 180.000 đ/m2
    Nội thất kinh doanh gồm có các không gian kinh doanh, buôn bán, giải trí… của các công trình như : Khách sạn, Nhà hàng, Vũ trường, Bar, Karaoke, Cafe, Khu vui chơi,…
  • Đơn giá thiết kế nội thất trưng bày – Phí thiết kế = 200.000 đ/m2
    Nội thất trưng bày gồm có các không gian trưng bày sản phẩm, đồ dùng, tranh ảnh, đồ thủ công mỹ nghệ, đồ công nghệ máy tính, điện thoại, máy tính bảng,… của các công trình như : Showroom, Khu triển lãm, Cửa hàng điện thoại, Phòng tranh…

Quý khách hàng xin lưu ý :

  • Đơn giá thiết kế nội thất ở trên chưa bao gồm VAT.
  • Đối với hợp đồng thiết kế có tổng giá trị nhỏ hơn 10 triệu đồng thì sẽ áp dụng theo gói thiết kế tối thiểu 10 triệu đồng. Đơn giá được áp dụng cho các không gian nội thất dân dụng (nhà ở, căn hộ chung cư)

ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP KHÁCH HÀNG CÓ NHU CẦU THUÊ KIẾN TẠO VIỆT TRIỂN KHAI THI CÔNG SAU KHI ĐÃ THUÊ THIẾT KẾ NỘI THẤT. CÔNG TY SẼ ƯU ĐÃI KHẤU TRỪ 50% GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ NỘI THẤT TRƯỚC ĐÓ CHO KHÁCH HÀNG.

——————————————————————————————————————————————————

QUY TRÌNH THIẾT KẾ VÀ CÁC ĐỢT THANH TOÁN THEO HỢP ĐỒNG

Bước 1 – Nhận thông tin yêu cầu thiết kế của khách hàng (gửi về mail: cskh.kientaoviet@gmail.com). KTV tiến tìm một số mẫu tương tự gửi khách hàng tham khảo. Báo giá thiết kế dựa trên nhu cầu và diện tích xây dựng. Khách hàng đồng ý thì tiến hành Bước 2.

Bước 2 – Sau khi khách hàng thống nhất kí hợp đồng thiết kế hoặc đặt cọc thiết kế (khoảng 10 % giá trị hợp đồng) thì KTV sẽ lên phương án thiết kế mặt bằng công năng trong khoảng 2 đến 4 ngày rồi đến gặp khách hàng trao đổi về phương án đồng thời khảo xát hiện trạng nhằm có các thông tin chuẩn xác nhất phục vụ việc thiết kế kiến trúc. Khách hàng hoàn thành 30% phí thiết kế trong lần gặp này.

Bước 3 – Chỉnh sửa phương án theo thực tế và theo yêu cầu của chủ nhà sau đó lên phương án phối cảnh công trình và gửi cho khách hàng sau 3 đến 5 ngày. Khách hàng chỉnh sửa phương án cho đến khi ưng ý thì chuyển sang giai đoạn triển khai hồ sơ thiết kế thi công. Khách hàng đóng tiền đợt 2 là 40 % theo hợp đồng thiết kế.

Bước 4 – Khách hàng đến công ty lấy hồ sơ thiết kế thi công đầy đủ các phần kiến trúc, kết cấu, điện nước sau 20 đến 30 ngày thanh toán phí đợt 2. Với các hợp đồng trên 40 triệu khách hàng được giữ lại 10% giá trị hợp đồng và thanh toán sau khi thi công xong phần móng và tầng 1.

——————————————————————————————————————————————————

BẢN ĐỒ GOOGLE MAP – TRỤ SỞ CÔNG TY KIẾN TẠO VIỆT TẠI HÀ NỘI

——————————————————————————————————————————————————

CÔNG TY CỔ PHẦN XD&TM KIẾN TẠO VIỆT
Giám đốc & KTS Chủ trì : Nguyễn Quốc Tuấn  –  Hỗ trợ tư vấn : Lê Thùy Trang
Căn 11 Khu nhà ở thương mại Hoàng Gia SME, Tô Hiệu, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
https://nhadepktv.vncskh.kientaoviet@gmail.com – ☎ 0903221369 – ☎ 0981221369

Phối cảnh góc 01 - Mẫu biệt thự vườn 1 tầng 14,7x13,2m chi phí 1 tỷ đồng tại Hưng Yên
Biệt thự 3 tầng mái dốc
Biệt thự phố 2 tầng đẹp
Biệt thự tại Thanh Hóa
Mẫu nhà vườn 2 tầng 85m2
Biệt thự nhà đẹp 3 tầng
thiết kế biệt thự 2 tầng
Biệt thự trên đất hẹp
Phối cảnh 01 - Mẫu biệt thự cách tân 2 tầng 7,2x14,5m chi phí 1,2 tỷ tại Thanh Oai - BT 84
thiết kế biệt thự nhà vườn 2 tầng tại thái bình
Nhà vườn 2 tầng hình L
Biệt thự 2 tầng khối hộp
Thiết kế nhà vườn đẹp
Cải tạo biệt thự Nghệ An