Giới thiệu các đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng tại Hà Nội

Ngày nay, cùng với sự phát triển mạnh mẽ của ngành xây dựng dẫn đến nhu cầu rất cao cho các sản phẩm vật liệu xây dựng của các nhà thầu và các gia chủ có nhu cầu xây dựng nhà đẹp cho chính mình. Sự xuất hiện của nhiều nhà cung cấp cũng như sản xuất vật liệu xây dựng đã khiến thị trường vật liệu xây dựng trở nên cạnh tranh hơn. Với bề dày kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thiết kế và thi công các công trình xây dựng tại Hà Nội và các tỉnh lân cận, công ty Kiến Tạo Việt chúng tôi xin giới thiệu tới các bạn các đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín cả trong và ngoài nước nhằm đưa đến cho các bạn những loại vật liệu xây dựng chất lượng cao cho ngôi nhà của bạn cũng như giá cả chi tiết các loại vật liệu như gạch đá xây dựng, xi măng, sắt thép, kính gỗ, mái tôn, trần thạch cao, sơn bả các vật liệu chống thấm, chống nóng, cách âm cách nhiệt .v.v…. Các sản phẩm được cung cấp có sự đa dạng về chủng loại, hợp túi tiền với nhiều loại đối tượng người tiêu dùng và chất lượng cao đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng.
Cải tạo biệt thự đẹp tại Hà Nội 4 tầng hiên đại 8
Vật liệu xây dựng

 

Kiến Tạo Việt xin giới thiệu giá của các loại vật liệu xây dựng tại Hà Nội:

1- Gạch, đá, cát, xi măng xây dựng

Giá gạch xây
Vật liệu xây dựngVật liệu xây dựngVật liệu xây dựng
 * Giá gạch chỉ đặc loại 60 x 90 x 210 (+/-5) mác 75# loại A:
–  Giá bán chở ôtô từ 4.000 viên trở lên: 1.500 đ/ viên
–  Giá bán lẻ khu dân cư chở xe cải tiến: 1.600 đ/ viên
–  Giá bán lẻ khu dân cư phố hẹp ngõ nhỏ chở xe máy: 1.700 đ/ viên
– Giá đã bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm thuế VAT
* Giá gạch hai lỗ loại 60 x 90 x 210 (+/-5) mác 75# loại A:
 – Giá bán chở ôtô từ 4.000 viên trở lên: 1.400 đ/ viên
–  Giá bán lẻ khu dân cư chở xe cải tiến: 1.500 đ/ viên
–  Giá bán lẻ khu dân cư phố hẹp ngõ nhỏ chở xe máy: 1.600 đ/ viên
– Giá đã bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm thuế VAT
* Giá gạch Block không nung ĐÔNG TÂN PHÁT – Thái Bình (DTP):
–  Loại viên đặc 60 x 100 x 210 mác 100#: 1.250 đ/ viên
–  Loại rỗng 2 lỗ 100 x 150 x 220 mác 90#: 2.100 đ/ viên
–  Loại rỗng 3 lỗ 150 x 100 x 250 mác 90#: 2.500 đ/ viên
–  Loại rỗng 2 lỗ 200 x 120 x 400 mác 70#: 6.500 đ/ viên (dùng xây tường rào)
–  Loại rỗng 2 lỗ 200 x 150 x 400 mác 70#: 7.300 đ/ viên (dùng xây tường rào)
– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT và vận chuyển đến chân công trình tại vùng Hà Nội
Cát đen, cát vàng, đá 1×2
Vật liệu xây dựngVật liệu xây dựngVật liệu xây dựngVật liệu xây dựng
*Cát đen sông Hồng:
 – Loại hạt mịn có phù sa dùng để san lấp chở ôtô 22m3: 145.000 đ/ m3
–  Loại hạt đều dùng để xây trát chở ôtô 3m3: 200.000 đ/ m3
–  Loại hạt đều dùng để xây trát chở xe cải tiến: 35.000 đ/ xe
–  Loại hạt đều dùng để xây trát chở xe máy đóng bao: 18.000 đ/ bao*
Cát vàng sông Lô:
–  Cát vàng thô dùng cho bê tông chở ôtô 3m3: 330.000 đ/ m3
–  Cát vàng thô dùng cho bê tông chở xe cải tiến: 70.000 đ/ m3
–  Cát vàng thô dùng cho bê tông chở xe máy đóng bao: 25.000 đ/ bao
–  Cát vàng sàng hạt trung dùng xây tường chở ôtô 3m3: 340.000 đ/ m3
–  Cát vàng sàng hạt trung dùng xây tường chở xe cải tiến: 75.000 đ/ m3
–  Cát vàng sàng hạt trung dùng xây tường chở xe máy đóng bao: 27.000 đ/ bao*
Đá 1×2 Phủ Lý:
–  Đá 1×2 dùng cho bê tông chở ôtô 3m3: 480.000 đ/ m3
–  Đá 1×2 dùng cho bê tông chở xe cải tiến: 95.000 đ/ m3
–  Đá 1×2 dùng cho bê tông chở xe máy đóng bao: 35.000 đ/ bao*
Đá 2×4 Phủ Lý:
–  Đá 2×4 dùng cho bê tông chở ôtô 3m3: 480.000 đ/ m3
–  Đá 2×4 dùng cho bê tông chở xe cải tiến: 95.000 đ/ m3
–  Đá 2×4 dùng cho bê tông chở xe máy đóng bao: 35.000 đ/ bao
Giá xi măng
Vật liệu xây dựngVật liệu xây dựngVật liệu xây dựng
*  Giá xi măng HOÀNG THẠCH PCB30:
 –  Chở ôtô khối lượng 4 tấn trở lên: 1.430.000 đ/ tấn
–  Bán lẻ cấp địa phương:. 1.480.000 đ/ tấn
–  Bán lẻ cấp địa phương phố hẹp ngõ nhỏ chở xe máy: 80.000 đ/ bao*
Giá xi măng BÚT SƠN PCB30:
–  Chở ôtô khối lượng 4 tấn trở lên: 1.430.000 đ/ tấn
–  Bán lẻ cấp địa phương: 1.480.000 đ/ tấn
–  Bán lẻ cấp địa phương phố hẹp ngõ nhỏ chở xe máy: 80.000 đ/ bao*
Giá xi măng CHINFON PCB30:
–  Chở ôtô khối lượng 4 tấn trở lên: 1.400.000 đ/ tấn
–  Bán lẻ cấp địa phương: 1.450.000 đ/ tấn*
Giá xi măng QUỐC PHÒNG 77 & 78
–  Chở ôtô khối lượng 4 tấn trở lên: 1.280.000 đ/ tấn
–  Bán lẻ cấp địa phương: 1.320.000 đ/ tấn

2 – Sắt thép tròn, gai, hình, mái tôn

Giá thép xây dựng
* Giá thép xây dựng VIỆT ÚC:
Chủng loạiChiều dài cây thépĐơn giá bán lẻ
D61 cuộn = 100kg14.500 đ/kg
D81 cuộn = 100kg14.500 đ/kg
D1011,7m96.000 đ/cây
D1211,7m132.000 đ/cây
D1411,7m195.000 đ/cây
D1611,7m260.000 đ/cây
D1811,7m327.000 đ/cây
D2011,7m400.000 đ/cây
D2211,7m492.000 đ/cây
* Giá thép xây dựng TISCO:
Chủng loạiChiều dài cây thépĐơn giá bán lẻ
D61 cuộn = 100kg14.500 đ/kg
D81 cuộn = 100kg14.500 đ/kg
D1011,7m95.000 đ/cây
D1211,7m135.000 đ/cây
D1411,7m198.000 đ/cây
D1611,7m258.000 đ/cây
D1811,7m325.000 đ/cây
D2011,7m393.000 đ/cây
D2211,7m490.000 đ/cây
* Giá thép xây dựng HOÀ PHÁT:
Chủng loạiChiều dài cây thépĐơn giá bán lẻ
D61 cuộn = 100kg14.300 đ/kg
D81 cuộn = 100kg14.300 đ/kg
D1011,7m94.000 đ/cây
D1211,7m128.000 đ/cây
D1411,7m190.000 đ/cây
D1611,7m250.000 đ/cây
D1811,7m318.000 đ/cây
D2011,7m388.000 đ/cây
D2211,7m485.000 đ/cây
* Giá mái tôn
STTTên sản phẩmĐộ dàyĐVTĐơn giá ( VNĐ/m2)
1Khung théo mái tôn 2 mái, kèo V4, xà gồ V4 hoặc hộp 25*50. Tôn Việt Nhật0.3M2240.000
0.35M2260.000
0.4M2280.000
0.45M2300.000
Khung thép mái tôn 2 mái, kèo V5, xà gồ V5 hoặc hộp 30*60. Tôn Việt Nhật0.3M2300.000
0.35M2320.000
0.4M2340.000
0.45M2360.000
2Khung thép mái tôn 2 mái, kèo V4, xà gồ V4 hoặc hộp 25*50. Tôn mát ( xốp cứng) Tôn chống nóng0.3M2320.000
0.35M2340.000
0.4M2360.000
0.45M2380.000
Khung thép mái tôn 2 mái, kèo V5, xà gồ V5 hoặc hộp 30*60. Tôn mát (xốp cứng) Tôn chống nóng0.3M2340.000
0.35M2360.000
0.4M2380.000
0.45M2410.000
3Cột Ø 601.4M50.000
Cột Ø 761.4M60.000

 

3 – Trần, vách thạch cao, sơn bả

Báo giá thi công trần vách thạch cao – sơn bả
Chúng tôi với tập hợp đội ngũ thợ lâu năm trong nghề chuyên nhận thi công thạch cao, sơn bả hoàn thiện, đảm bảo uy tín chất lượng, giá cạnh tranh nhất. Xin gửi đến khách hàng bảng báo giá thi công trần vách thạch cao và sơn bả mới nhất tại khu vực Hà Nội và các vùng lân cận như sau:
1. Trần thạch cao tấm thả
– Khung xương Hà nội, tấm thạch cao Lagyps 145.000đ/m2
– Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Lagyps 150.000đ/m2
2. Trần thạch cao phẳng
– Khung xương Hà Nội, Tấm thạch cao Lagyps 150.000đ/m2
– Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Lagyps 155.000đ/m2
3. Trần thạch cao giật cấp
– Khung xương Hà Nội, Tấm thạch cao grypoc 155.000đ/m2
– Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Lagyps 160.000đ/m2
4. Trần thạch cao chịu nước
– Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao UCO – 4mm 180.000đ/m2
– Khung xương Vĩnh tường, tấm thạch cao UCO – 4mm 200.000đ/m2
5. Vách thạch cao một mặt
– tấm thạch cao Lagyp dày 9mm, khung xương Hà Nội 165,000 đ/m2
– tấm thạch cao Lagyp dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường 170,000 đ/m2
6. Vách thạch cao hai mặt
Trần thạch cao Gyroc Thái, hoặc Boral dày 9mm. khung xương Hà Nội 210.000 đ/m2
Tâm thạch cao Gyroc Thái, hoặc Boral dày 9mm. khung xương Vĩnh Tường 215.000 đ/m2
Sơn bả hoàn thiện
1. Sơn Maxilite 45.000 đ/m2
2. Sơn ICI Dulux lau chùi hiệu quả 50.000 đ/m2
3. SơqICI Dulux 5in1 55.000 đ/m2
4. Sơn giá gỗ 160.000 đ/m2
7. Nhân công sơn bả hoàn thiện trong nhà 17.000 đ/m2, ngoài trời – trân thạch cao 22.000/m2
8. Nhân công sơn không ba trong nhà 10.000 đ/m2, ngoài trời – trần thạch cao 15.000 đ/m2

4 – Vật liệu chống thấm, cách âm, cách nhiệt

Vật liệu xây dựng

Tấm cách nhiệt chống nóng mái nhà ở, một…

15.000₫

Vật liệu xây dựng

Mút xốp cách nhiệt EPS Phương Nam 18.000₫

 Vật liệu xây dựng

Bông thủy tinh cuộn – 14.500₫

 Vật liệu cách âm cách nhiệt Tole Panel xốp

Tole Panel – 270.000đ

 Vật liệu cách âm cách nhiệt Vật liệu cách âm phòng karaoke, bar, hội nghị, nhà thi đấu,..

Vật liệu cách âm phòng karaoke, bar, hội…

60.000₫

  vat lieu cach am cach nhiet Tấm cách nhiệt chống nóng mái tôn, hai mặt bạc Virgin

Tấm cách nhiệt  chống nóng mái tôn..

24.000đ

  vat lieu cach am cach nhiet Vật liệu cách âm, cách nhiệt Cát Tường A2

Vật liệu cách âm, cách nhiệt Cát Tường….

31.000₫

  vat lieu cach am cach nhiet Bông thủy tinh cách nhiệt

Bông thủy tinh cách nhiệt

10.000đ

  vat lieu cach am cach nhiet Mút xốp cách nhiệt chống nóng mái tôn nhà xưởng khu CN Phương Nam

Mút xốp cách nhiệt chống nóng mái tôn…

cho kho lạnh – 12.500₫

  vat lieu cach am Vách ngăn PANEL cách nhiệt cho kho lạnh & nhà xưởng CN

Vách ngăn PANEL cách nhiệt

270.000đ

  vat lieu cach am Tôn xốp 2 lớp cách nhiệt Phương Nam 1m

Tôn xốp 2 lớp cách nhiệt Phương Nam 1m

215.000₫

  vat lieu cach am Túi khí cách nhiệt

Túi khí nhiệt –   17.500đ

5 – Đá Granite, đá tự nhiên

 

Đá Đen Huế 02

Đá Đen Huế 02

490.000₫

Đá lát nền NS-DA002

Đá lát nền NS- DAoo2

370.000đ

Đá lát nền NS-DA002

Đá đen chỉ trắng Marble VA-3

950.000₫

Phào đá PPP025

Phào đá PPP 025

250.000đ

Phào đá PPP026

Phào đá PPP026

330.000₫

Phào đá PPP009

Phào đá PPP009

280.000đ

Đá ốp lát hồng Gia Lai DH01

Đá ốp lát hồng Gia Lai DH01

270.000₫

Đá ốp bàn lavabo TS-OB05

Đá ốp bàn lavabo TS – OB05

700.000đ

Nền nhà đá Granite NT013

Nền nhà đá Granite NT013

1.870.000₫

Đá ốp lát bậc cầu thang M03

Đá ốp bậc cầu thang M02

550.000đ

Đá ốp lát bậc cầu thang M03

Đá ốp lát bậc cầu thang M03

300.000₫

Đá MARBLE DMA-1

Đá MARBLE DMA-1

1.900.000Đ

Đá ốp tường Jody MARBLE TUO12

Đá ốp tường Jody MARBLE TUO12

950.000₫

Đá bóc hồng phấn

Đá bóc hồng phấn

215.000đ

Đá đỏ Rubi Ấn Độ loại 1

Đá đỏ Rubi Ấn Độ loại 1

900.000₫

Đá ốp lát bậc cầu thang M10

Đá ốp lát bậc cầu thang M10

250.000đ

5 – Vật liệu kính

Kính cường lực

TTTên sản phẩmĐVTĐơn giá
1Kính temper 4mmm2350 000
2Kính temper 5mmm2460 000
3Kính temper 6mmm2550 000
4Kính temper 8mmm2620 000
5Kính temper 10mmm2650 000
6Kính temper 12mm < 2438 x 3658m2750 000
7Kính temper 12mm > 3000 x 6000m21 000 000
8Kính temper 15mmm21 950 000
9Kính temper 19mmm22 850 000

 

 Kính an toàn 

TTTên sản phẩmĐơn vị tínhĐơn giá
1Kính an toàn 6,38 mmm2550 000
2Kính an toàn 8,38 mmm2620 000
3Kính an toàn 10,38 mmm2650 000
4Kính an toàn 12,38 mmm2750 000
Đơn giá trên dành cho kính trong
Kính màu xanh lá cây cộng thêm 25 000 đ/m2
Kính màu trắng sữa hoặc xanh đen cộng thêm 40 000 đ/m2

 Kính sơn màu

Độ dày kínhKính thường sơn màuKính cường lực sơn màu
5mm820 0001 050 000
6mm950 0001 150 000
8mm1 100 0001 300 000
10mm1 300 0001 500 000
12mm1 500 0001 700 000

 

 5 – Vật liệu gỗ

Sàn gỗ công nghiệp

Sàn gỗ công nghiệpKích thướcĐơn giáXuất xứ
Sàn gỗ INOVAR1288*192*8mm mã MF235 000Sản xuất tại Malaysia
1288*192*8mm mã IV240 000
1285*188*12mm mã TZ bản to335 000
1285*137*12mm mã VG bản nhỏ385 000
848*107*12 mã MV bản nhỏ375 000
1200*137*12mm mã FE bản nhỏ405 000
1285*137*12mm mã DV bản nhỏ430 000
 Sàn gỗ KRONOSWISS1380*193*8mm bản to265 000Sản xuất tại Thụy Sỹ
1380*159*8mm bản nhỏ330 000
1380*116*12mm bản nhỏ465 000
1380*193*12mm bản to450 000
Sàn gỗ ROBINA1283*193*8mm245 000Sản xuất tại Maylaysia
1283*193*12mm bản to345 000
1283*115*12mm bản nhỏ415 000
Sàn gỗ NEWSKY124*1208*12mm mã U295 000Việt Nam
803*125*12mm mã S240 000
810*112*12mm mã EA185 000
1218*144*12mm mã K195 000
Sàn gỗ JANMI1283*193*8mm260 000Sản xuất tại Malaysia
1283*193*12mm bản to365 000
1283*115*12mm bản nhỏ435 000
Sàn gỗ LAMINATE1215*197*8mm Mặt sần125 000Malaysia
Sàn gỗ THAIXIN1205*125*12mm bản nhỏ305 000Sản xuất tại Thái Lan
1205*192*12mm bản to285 000
1205*192*8mm210 000
Sàn gỗ KRONOTEX1380*193*8mm (Dynamic)235 000Germany
1380*193*9mm (Exquisit)325 000
1380*113*10mm (Amazone)365 000
1380*188*12mm (Robusto)365 000
1845*188*12mm (Mamut)545 000
Sàn gỗ KAHN805*123*12mm mã KP230 000Germany
1215*126*12mm mã A275 000
1375*188*12mm mã DW (Sx tại Đức)380 000
1380*130*12mm mã DE (Sx tại Đức)415 000
Sàn gỗ LUCANO1215*127*12mm Mặt bóng220 000Malaysia
1215*127*12mm Mặt sần290 000
Sàn gỗ ROOMS1845*188*12mm520 000Germany
Sàn gỗ KRONOHOME808*130*12mm bản nhỡ225 000CN Malaysia
808*101*12mm bản nhỏ
Sàn gỗ PAGO803*143*8mm cốt xanh145 000Sản xuất tại Việt Nam
801*125*12mm mã M175 000
812*129*12mm mã PG195 000
803*101*12mm KM cốt xanh245 000
Sàn gỗ EUROHOME1215*197*8mm135 000CHINA
810*127*12mm185 000
Sàn gỗ DONGHWA1200*190*8mm235 000KOREA
1200*120*12mm395 000
Sàn gỗ NORDA808*130*12mm bản nhỡ230 000CN Germany
808*102*12mm bản nhỏ230 000
Sàn gỗ HANSOL808*100*12mm375 000CN Hàn Quốc
1215*193*8mm255 000
Sàn gỗ KOSMOS810*107*12mm bản nhỏ180 000CHINA
Sàn gỗ EUROLINE808*130*12mm bản nhỡ210 000CHINA
808*104*12mm bản nhỏ
Sàn gỗ KRONOMAX808*130*12mm mã WG225 000CN Germany
808*127*12mm mã HG235 000
808*125*12mm mã V240 000
Sàn gỗ GLOMAX1216*122*12mm bản nhỏ300 000CN Germany
1216*142*12mm bản to209 000
Sàn gỗ VANACHAI1205*192*12mm bản to305 000Sản xuất tại Thái Lan
1205*125*12mm bản nhỏ325 000
1205*192*8mm215 000
Sàn gỗ HAMI805*123*12mm bản nhỡ235 000CHINA
Sàn gỗ MORSER808*104*12mm bản nhỏ270 000CN Malaysia
808*130*12mm bản nhỡ
1215*128*12mm bản dài
Sàn gỗ KAINDL1383*159*8mm bản nhỡ295 000Sản xuất tại Áo
1383*193*8mm bản to285 000
1383*116*12mm bản nhỏ420 000
1383*159*10mm bản nhỡ350 000
Sàn gỗ RAHMAN1216*127*12mm bản nhỡ235 000Germany
Sàn gỗ GECUS808*93*12mm305 000CN Germany

 

808*93*12mm278 000
808*93*12mm268 000
805*125*12mm250 000

Chú ý : Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp trên đây là giá bán vật liệu đã bao gồm tiền vận chuyển trong nội thành Hà Nội với số lượng trên 30m2 . Nếu khách hàng thuê chúng tôi lắp đặt hoàn thiện đơn giá + 30.000/m2 .

Báo giá sàn nhựa VINYL sử dụng trong nhà 

Sàn nhựaKích thướcĐơn giá /m2Xuất xứ
GALAXY914.4*152.4*3mm

vân gỗ

230 000

Hoàn thiện

Công nghệ Hàn Quốc

Sx tại Việt Nam

455*455*3mm

vân đá, vân thảm

220 000

Hoàn thiện

MORSER914.4*152.4*3mm

vân gỗ

230 000

Hoàn thiện

Công nghệ Đức
dày 4mm dùng hèm khóa360 000 Hoàn thiện
RAIFLEXdày 3mm dùng keo235 000 Hoàn thiệnCông nghệ Hàn Quốc
dày 4mm dùng hèm khóa380 000 Hoàn thiện

Chú ý : Bảng báo giá sàn nhựa Vinyl trên đây đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện ( Miễn phí vận chuyển trong nội thành Hà Nội : Quận Đống Đa, Hai BàTrưng, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Tây Hồ, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Long Biên, Hà Đông…)

Báo giá sàn gỗ tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiênKích thướcĐơn giá/m2Xuất xứ
Sàn gỗ Giáng Hương15*92*4501 350 000Lào
15*92*6001 550 000
15*92*7501 600 000
15*92*9001 750 000
15*92*1800 (ghép thanh FJ)1 350 000
Sàn gỗ Căm Xe15*92*450850 000
15*92*600950 000
15*92*750980 000
15*92*9001 050 000
15*92*1800 (ghép thanh FJ)900 000
Sàn gỗ Lim15*92*450900 000Nam Phi
15*92*6001 000 000
15*92*7501 050 000
15*92*9001 100 000
Sàn gỗ Pơ Mu15*92*450800 000Việt Nam
15*92*600850 000
15*92*750900 000
15*92*9001 000 000
Sàn gỗ Chiu Liu15*92*6001 150 000Việt Nam
15*92*7501 200 000
15*92*900 1 250 000
Sàn gỗ Sồi trắng15*92*6001 000 000Nga
15*92*7501 050 000
15*92*9001 100 000
Sàn gỗ Sồi đỏ15*92*6001 150 000Mỹ
15*92*750 1 200 000
15*92*9001 250 000
Sàn gỗ Tre15*92*450650 000Việt Nam
15*92*600700 000
15*92*750750 000
15*92*900800 000
Sàn gỗ Cà Chít15*92*6001 050 000Việt Nam
15*92*7501 100 000
15*92*9001 150 000

Chú ý : Báo giá sàn gỗ tự nhiên trên đây đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện

Báo giá sàn gỗ và vật liệu ngoài trời

Mã SPSản phẩmCông dụngGiá (Vnđ/m2)
MS 140 K25Tấm lát sàn rỗng

Hollow Decking board Sanding

140*25*2200 mm

Lát sàn

Ốp trang trí

1 100 000
MS120S19Tấm lát sàn đặc mỏng

Solid Decking board

Solid Decking

120*19*2200mm

 

Lát sàn

Ốp trang trí

Hàng rào…

1 400 000
 MS71S11 Tấm ốp lát đặc

Solid Decking board

71*11*2200mm

Hàng rào, Xương sàn

Ốp trang trí,

Lam chắn nắng

Chậu hoa

 1 040 000
MS148Q12Tấm ốp

Clading Panel

148*21*2200mm

Ốp trần

Ốp tường: Ngoài trời,

phòng tắm

900 000
EDT5Vỉ gỗ nhựa

Solid Decking Title

300*300mm

Viên lát sàn

Ban công

Phòng tắm

Sân thượng

1 000 000
MS-P3Ke kết nối nhựa

Pastener Black color

Ke lắp sàn3000
MS40K30Thanh đà (Joist)

40*30*2200

Thanh đà52 000
MS60B50Thanh nẹp 50x60mmNẹp80 000

Thông tin khác :

Tiền công lắp đặt sàn ngoài trời: 120- 160.000/m2

Sản phẩm có 3 màu để khách hàng lựa chọn : Màu cà phê, màu gỗ, màu xám đen.

Trên đây là một vài thông tin về giá cả vật liệu thông dụng trong xây dựng nhà mà chúng tôi đã thu thập trong thời gian qua. Mong rằng nó sẽ đem đến cho các bạn những thông tin hữu ích trong quá trình tìm nhà cung cấp vật liệu cho như cầu của mình. Cảm ơn các bạn đã dành thời gian theo dõi bài viết của chúng tôi. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn tìm được những nhà cung cấp vật liệu chất lượng và uy tín nhất!!! Rất mong được gặp lại các bạn trong các bài viết sau.

Bên cạnh đó, nếu các bạn có nhu cầu thiết kế mẫu nhà đẹp cũng như mua lại các bộ hồ sơ đã có của chúng tôi trên trang web xin hãy liên hệ theo số máy 090 322 1369 (kiến trúc sư Nguyễn Quốc Tuấn) để được tư vấn cụ thể. Ngoài ra chúng tôi còn có dịch vụ sửa hồ sơ để phù hợp với yêu cầu sử dụng cũng như vị trí khu đất của các bạn với chi phí phù hợp với khả năng kinh tế của các bạn. Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết. Xin trân thành cảm ơn!

Công ty cổ phần XD & TM KIẾN TẠO VIỆT

Địa chỉ: 52a Lý Thường Kiệt – Phú La – Hà Đông – Hà Nội

Điện thoại: 04.7302.1369 Hotline: 090.322.1369

 

Mẫu nhà vườn đẹp 1 đến 2 tầng 16
Cải tạo biệt thự Nghệ An
Phối cảnh 01 - Mẫu biệt thự cách tân 2 tầng 7,2x14,5m chi phí 1,2 tỷ tại Thanh Oai - BT 84
Thiết kế nhà vườn 2 tầng giản dị
Thiết kế biệt thự mái lệch
thiết kế biệt thự 2 tầng
Thiết kế sân vườn biệt thự tại Sóc Sơn
Thiết kế mẫu nhà biệt thự đẹp 2 tầng
Phối cảnh góc 01 - Mẫu biệt thự vườn 1 tầng 14,7x13,2m chi phí 1 tỷ đồng tại Hưng Yên
Biệt thự tại Thanh Hóa
Thiết kế biệt thự 2 tầng mới nhất | mẫu biệt thự 2 tầng đẹp
Thiết kế kiến trúc nhà biệt thự
Biệt thự 3 tầng mái dốc
Biệt thự trên đất hẹp
thiết kế biệt thự nhà vườn 2 tầng tại thái bình