Công ty cổ phần XD & TM KIẾN TẠO VIỆT

Trụ sở: 52a Lý Thường Kiệt - Phú La - Hà Đông - Hà Nội

Điện thoại: 024.7302.1369 Hotline: 0981.22.1369

Đơn giá thiết kế kiến trúc và nội thất năm 2015

Công ty cổ phần XD & TM Kiến Tạo Việt báo giá thiết kế kiến trúc và nội thất năm 2015

Địa chỉ: Số 52a phố Lý Thường Kiệt – Phú La – Hà Đông – Hà Nội . Điện thoại: 0473.021.369 – DĐ: 0903.221.369 – Email: Kientaoviet.jsc@gmail.com
Văn phòng đại diện khu vực miền nam: 5.3 Lô G chung cư Bình Trưng Đông, Quận 2, TP Hồ Chí Minh, đt: 096.722.1369

Cong ty thiet ke kien truc noi that ktv

Công ty chuyên thiết kế kiến trúc nội thất, Kiến Tạo nhà đẹp tại hà nội

 

STT Loại công trình Giá thiết kế (đ/m2)
Gói A Gói B
1 Nhà phố 1 mặt tiền 80.000 150.000
2 Nhà phố 2 mặt tiền 90.000 160.000
3 Nhà phố 3 mặt tiền 100.000 170.000
4 Nhà nông thôn, nhà vườn 110.000 180.000
5 Nhà biệt thự, dinh thự 120.000 200.000

Nhà biệt thự thiết kế theo phong cách cổ điển – phong cách Pháp đơn giá nhân theo hệ số 1,1

• Đơn giá áp dụng cho nhà có tổng diện tích thiết kế các sàn trên 200 m2.  Tổng diện tích các sàn lớn thì đơn giá giảm theo tỉ lệ sau ( Tổng diện tích sàn thiết kế = sàn tầng 1 + sàn tầng 2 + sàn  :

– Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn 400m2 đơn giá thiết kế giảm 10%

– Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn 500m2 đơn giá thiết kế giảm 20%

– Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn 600m2 tính theo đơn giá thỏa thuận.

Các gói thiết kế.

A B
1 Hồ sơ xin phép xây dựng Đầy đủ hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định
(không bao gồm đi xin phép xây dựng hộ chủ nhà)
x x
2 Hồ sơ phối cảnh Phối cảnh ba chiều mặt tiền x x
3 Hồ sơ kiến trúc chi tiết + Mặt bằng kỹ thuật các tầng.
+ Các mặt đứng triển khai.
+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công
x x
4 Thiết kế nội thất 3 không gian trong nhà + Ảnh mô tả không gian phòng khách, phòng ăn và phòng ngủ chủ nhà ( Các không gian chính )
+ Chi tiết kích thước đồ nội thất của 3 không gian trên
x
5 Hồ sơ chi tiết cấu tạo Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình. x x
6 Hồ sơ kết cấu +Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt
+ Mặt bằng dầm sàn, cột các tầng
+ Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm.
+ Các bản thống kê thép
x x
7 Hồ sơ thiết kế kỹ thuật Điện Nước + Bố trí điện công trình.
+ Cấp thoát nước công trình.
+ Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống chống sét
x x
8 Phần thiết kế cảnh quan sân vườn + Thiết kế cổng tường rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
+ Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ.
+ Đèn trang trí, chi tiết phụ trợ khác
x
9 Bảng kê khối lượng vật tư chính toàn nhà, khái toán công trình + Bóc tách, liệt kê khối lượng các vật tư chính trong nhà như cát, gạch, bê tông, sắt thép, cửa, gạch ốp lát, ngói. x
10 Giám sát tác giả + Kiểm tra thép trước khi đổ bê tông móng, sàn và mái
+ Tư vấn lưa chọn vật liệu và thẩm mỹ công trình
x

Khách hàng sau khi hoàn thành hợp đồng thiết kế nếu có nhu cầu thuê triển khai thi công thì công ty sẽ khấu trừ 50% giá trị hợp đồng thiết kế cho khách hàng.

– Đơn giá trên áp dụng cho nhà xây mới và nhà cải tạo không làm ảnh hưởng đến kết cấu

– Đối với nhà cải tạo có ảnh hưởng tới khung kết cấu, mở rộng ra xung quanh, thay đổi mặt tiền, nhân thêm hệ số 1.2

I NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
1 + Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn chính, phụ Thể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2 + Mặt bằng bố trí nội thất các tầng Thể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3 + Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng. Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4 + Các mặt đứng kỹ thuật thi công Thể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5 + Các mặt cắt kỹ thuật thi công. Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6 + Mặt bằng lát sàn các tầng Kiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
7 + Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầng Cách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
8 + Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinh Cách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
9 + Các bản vẽ chi tiết cầu thang Gồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
10 + Các bản vẽ chi tiết phòng thang máy (nếu có) Thể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…)
11 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống cổng, cửa, vách kính Gồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
12 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnh Gồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
13 + Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứng Gồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
14 + Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trình Gồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….
II NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KẾT CẤU
1 + Thuyết minh kết cấu Các nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác betong, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2 + Mặt bằng kết cấu móng Thể hiện giải pháp móng lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện
3 + Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móng Gồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4 + Mặt bằng định vị chân cột Định vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5 + Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầm Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép
6 + Các bản vẽ thống kê thép móng, cổ cột, bể phốt, bể nước ngầm Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
7 + Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cột Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
8 + Các bản vẽ thống kê thép cột Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
9 + Mặt bằng kết cấu các tầng Thể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
10 + Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầm Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
11 + Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới) Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
12 + Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên) Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
13 + Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầng Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn
14 + Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có) Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
15 + Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có) Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
16 + Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa, cổng Thể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
III NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN
1 + Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2 + Mặt bằng cấp điện động lực các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3 + Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà  
4 + Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện toàn nhà Thống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
5 + Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại) Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
6 + Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ  
7 + Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhà Thống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
8 + Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có) Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị
9 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét, thống kê vật tư Thể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa…
10 + Mặt bằng cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…) Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.
III NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC
1 + Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầng Thể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2 + Mặt bằng thoát nước các tầng, mái Thể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3 + Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối…
4 + Sơ đồ không gian cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà
5 + Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước Thể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước
6 + Các bản vẽ thống kê vật tư cấp thoát nước Thống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước

Báo giá thiết kế Nội Thất

1.  Thiết kế nội thất nhà biệt thự, nhà lô phố, căn hộ chung cư:            160.000 VNĐ/m2

2.  Thiết kế nội thất Khách sạn, nhà hàng, bar, karaoke:                        180.000VNĐ/m2

3.  Thiết kế nội thất showroom, cửa hàng, triển lãm:                             200.000VNĐ/m2

• Đơn giá chưa bao gồm VAT.

• Đối với hợp đồng thiết kế có tổng giá trị <= 10.000.000 đ thì sẽ áp dụng theo gói thiết kế tối thiểu 10.000000 đ

Hệ số diện tích

Đơn giá trên áp dụng cho các không gian nội thất dân dụng (nhà ở, căn hộ chung cư)

*Chú ý:  Khách hàng sau khi hoàn thành hợp đồng thiết kế nếu có nhu cầu thuê triển khai thi công thì công ty sẽ khấu trừ 50% giá trị hợp đồng thiết kế ( Giá thiết kế nhà ) cho khách hàng.