CÔNG TY CỔ PHẦN XD & TM KIẾN TẠO VIỆT

Trụ sở chính : Số 19 Lý Thường Kiệt, Phú La, Hà Đông, Hà Nội0981.22.1369

Chi nhánh : Số 39 Mạc Đĩnh Chi, Bắc Sơn, Kiến An, Hải Phòng0903.22.1369

ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC BIỆT THỰ, NHÀ ỐNG, NHÀ PHỐ, NHÀ VƯỜN VÀ NỘI THẤT NĂM 2018 – CÔNG TY KIẾN TẠO VIỆT

—————————————————————————————————————————————————————————

• Trụ sở  chính – Công ty cổ phần XD&TM Kiến Tạo Việt
– Địa chỉ : Số 19 Lý Thường Kiệt – Phú La – Hà Đông – Hà Nội
– Số điện thoại : 0473.021.369 – Hotline : 0903.22.1369 / 0981.22.1369
– Email công việc : kientaoviet.jsc@gmail.com  – Email CSKH : cskh.kientaoviet@gmail.com
– Fanpage MXH đại diện công ty : @Congtykientaoviet
• Văn phòng đại diện khu vực Miền Nam
– Hotline : 0946.239.407 – Địa chỉ : Số 353 Đào Sư Tích, Nhà Bè, HCM

Công ty cổ phần XD&TM Kiến Tạo Việt - Địa chỉ : Số 19 Lý Thường Kiệt, Phú La, Hà Đông, Hà Nội - Hotline : 0903221369 / 0981221369

Kiến Tạo Việt JSC – Địa chỉ : Số 19 Lý Thường Kiệt, Phú La, Hà Đông, Hn – ☎ : 0903221369 / 0981221369

—————————————————————————————————————————————————————————

CÁC GÓI BÁO GIÁ THIẾT KẾ NHÀ ỐNG & NHÀ PHỐ CHIA LÔ NĂM 2018

Báo giá thiết kế nhà ống, nhà lô phố Kiến Tạo Việt

Chi tiết các gói báo giá thiết kế Nhà Ống & Nhà Phố Chia lô năm 2018 của công ty Kiến Tạo Việt

Xem thêm >>> BẢN VẼ NHÀ ỐNG ĐẸP | Thiết kế nhà ống | Mẫu nhà ống 2,3,4,5 tầng

—————————————————————————————————————————————————————————

CÁC GÓI BÁO GIÁ THIẾT KẾ BIỆT THỰ & NHÀ VƯỜN NĂM 2018

Báo giá thiết kế Biệt thự, nhà vườn Kiến Tạo Việt

Chi tiết các gói báo giá thiết kế Biệt Thự & Nhà Vườn năm 2018 của công ty Kiến Tạo Việt

Lưu ý : Đơn giá áp dụng cho nhà có tổng diện tích thiết kế các sàn trên 200 m2.  Tổng diện tích các sàn lớn thì đơn giá thiết kế giảm theo tỉ lệ sau :

– Nếu tổng diện tích sàn > 400m2 đơn giá thiết kế giảm 10%
– Nếu tổng diện tích sàn > 500m2 đơn giá thiết kế giảm 20%
– Nếu tổng diện tích sàn > 600m2 tính theo đơn giá thỏa thuận.
(Tổng diện tích sàn thiết kế = sàn tầng 1 + sàn tầng 2 + sàn …)

Khách hàng sau khi hoàn thành hợp đồng thiết kế kiến trúc  nếu có nhu cầu thuê triển khai thi công thì công ty sẽ khấu trừ 50% giá trị hợp đồng thiết kế cho khách hàng.

– Đơn giá trên áp dụng cho nhà xây mới và nhà cải tạo không làm ảnh hưởng đến kết cấu

– Đối với nhà cải tạo có ảnh hưởng tới khung kết cấu, mở rộng ra xung quanh, thay đổi mặt tiền, nhân thêm hệ số 1.2

Xem thêm >>> [Chọn lọc] 27 Mẫu + bản vẽ thiết kế biệt thự 2- 3 tầng do KTV thiết kế mới nhất 2018

—————————————————————————————————————————————————————————

I

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

1 + Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn chính, phụ Thể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2 + Mặt bằng bố trí nội thất các tầng Thể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3 + Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng. Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4 + Các mặt đứng kỹ thuật thi công Thể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5 + Các mặt cắt kỹ thuật thi công. Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6 + Mặt bằng lát sàn các tầng Kiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
7 + Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầng Cách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
8 + Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinh Cách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
9 + Các bản vẽ chi tiết cầu thang Gồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
10 + Các bản vẽ chi tiết phòng thang máy (nếu có) Thể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…)
11 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống cổng, cửa, vách kính Gồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
12 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnh Gồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
13 + Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứng Gồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
14 + Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trình Gồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….
———————————————————————————————————————————————
II

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KẾT CẤU

1 + Thuyết minh kết cấu Các nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác betong, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2 + Mặt bằng kết cấu móng Thể hiện giải pháp móng lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện
3 + Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móng Gồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4 + Mặt bằng định vị chân cột Định vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5 + Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầm Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép
6 + Các bản vẽ thống kê thép móng, cổ cột, bể phốt, bể nước ngầm Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
7 + Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cột Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
8 + Các bản vẽ thống kê thép cột Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
9 + Mặt bằng kết cấu các tầng Thể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
10 + Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầm Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
11 + Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới) Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
12 + Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên) Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
13 + Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầng Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn
14 + Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có) Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
15 + Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có) Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
16 + Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa, cổng Thể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
———————————————————————————————————————————————
III

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN

1 + Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2 + Mặt bằng cấp điện động lực các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3 + Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà
4 + Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện toàn nhà Thống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
5 + Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại) Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
6 + Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ
7 + Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhà Thống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
8 + Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có) Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị
9 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét, thống kê vật tư Thể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa…
10 + Mặt bằng cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…) Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.
———————————————————————————————————————————————
IV

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC

1 + Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầng Thể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2 + Mặt bằng thoát nước các tầng, mái Thể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3 + Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối…
4 + Sơ đồ không gian cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà
5 + Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước Thể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước
6 + Các bản vẽ thống kê vật tư cấp thoát nước Thống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước

—————————————————————————————————————————————————————————

CÁC GÓI BÁO GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT KHÔNG GIAN NHÀ ĐẸP

1.  Thiết kế nội thất nhà dân dụng : Biệt thự, Nhà ống+Nhà phố, Chung cư… : 160.000 VNĐ/m2

2.  Thiết kế nội thất kinh doanh : Khách sạn, Nhà hàng, Bar, Karaoke, Cafe …   : 180.000VNĐ/m2

3.  Thiết kế nội thất không gian trưng bày : Showroom, Cửa hàng, Triển lãm…  : 200.000VNĐ/m2

• Đơn giá chưa bao gồm VAT.

• Đối với hợp đồng thiết kế có tổng giá trị <= 10.000.000 đ thì sẽ áp dụng theo gói thiết kế tối thiểu 10.000000 đ

Đơn giá trên áp dụng cho các không gian nội thất dân dụng (nhà ở, căn hộ chung cư)

*Chú ý:  Khách hàng sau khi hoàn thành hợp đồng thiết kế nếu có nhu cầu thuê triển khai thi công thì công ty sẽ khấu trừ 50% giá trị hợp đồng thiết kế ( Giá thiết kế nhà ) cho khách hàng.

—————————————————————————————————————————————————————————

QUY TRÌNH THIẾT KẾ VÀ CÁC ĐỢT THANH TOÁN THEO HỢP ĐỒNG

Bước 1 – Nhận thông tin yêu cầu thiết kế của khách hàng ( gửi về mail: cskh.kientaoviet@gmail.com ). KTV tiến tìm một số mẫu tương tự gửi khách hàng tham khảo. Báo giá thiết kế dựa trên nhu cầu và diện tích xây dựng. Khách hàng đồng ý thì tiến hành Bước 2.

Bước 2 – Sau khi khách hàng thống nhất kí hợp đồng thiết kế hoặc đặt cọc thiết kế ( khoảng 10 % giá trị hợp đồng ) thì KTV sẽ lên phương án thiết kế mặt bằng công năng trong khoảng 2 đến 4 ngày rồi đến gặp khách hàng trao đổi về phương án đồng thời khảo xát hiện trạng nhằm có các thông tin chuẩn xác nhất phục vụ việc thiết kế kiến trúc. Khách hàng hoàn thành 30% phí thiết kế trong lần gặp này.

Bước 3 – Chỉnh sửa phương án theo thực tế và theo yêu cầu của chủ nhà sau đó lên phương án phối cảnh công trình và gửi cho khách hàng sau 3 đến 5 ngày. Khách hàng chỉnh sửa phương án cho đến khi ưng ý thì chuyển sang giai đoạn triển khai hồ sơ thiết kế thi công. Khách hàng đóng tiền đợt 2 là 40 % theo hợp đồng thiết kế.

Bước 4 – Khách hàng đến công ty lấy hồ sơ thiết kế thi công đầy đủ các phần kiến trúc, kết cấu, điện nước sau 20 đến 30 ngày thanh toán phí đợt 2. Với các hợp đồng trên 40 triệu khách hàng được giữ lại 10% giá trị hợp đồng và thanh toán sau khi thi công xong phần móng và tầng 1.

—————————————————————————————————————————————————————————

Trưởng phòng CSKH : Lê Thùy Trang – Email : cskh.kientaoviet@gmail.com – ☎ : 098.122.1369

CÔNG TY CỔ PHẦN XD&TM KIẾN TẠO VIỆT
Số 19 Lý Thường Kiệt, Phú La, Hà Đông, Hn
0903.22.1369 – 0981.22.1369
0247.302.1369